src stringlengths 1 2.76k | tgt stringlengths 1 3.4k |
|---|---|
piṇḍāya ṭhitaṃ disvāna bhagavantaṃ etadavoca | sau khi nhìn thấy đã nói với đức thế tôn điều này |
ahaṃ kho samaṇa kasāmi ca vapāmi | này sa-môn tôi cày và tôi gieo hạt sau khi cày và sau khi gieo hạt |
tvampi samaṇa kasassu ca vapassu ca | này sa-môn ông cũng hãy cày và hãy gieo hạt sau khi cày và sau khi gieo hạt |
ahampi kho brāhmaṇa kasāmi ca vapāmi | này bà-la-môn ta cũng cày và ta cũng gieo hạt |
ca kasitvā ca vapitvā ca bhuñjāmīti | sau khi cày và sau khi gieo hạt ta ăn |
na kho pana mayaṃ passāma gotamassa yugaṃ vā | nhưng chúng tôi không nhìn thấy cái ách |
atha ca pana | hoặc lưỡi cày |
bhavaṃ gotamo evamāha | hoặc gậy thúc hoặc các con bò đực của ngài gotama |
bhagavantaṃ gāthāya ajjhabhāsi | bà-la-môn kasībhāradvāja đã nói với đức thế tôn bằng lời kệ rằng |
kassako paṭijānāsi na ca | ông tự nhận là người đi cày |
kasiṃ no pucchito brūhi | được chúng tôi hỏi |
saddhā bījaṃ tapo vuṭṭhi | đức tin là hạt giống khắc khổ là cơn mưa |
paññā me yuganaṅgalaṃ | tuệ của ta là ách và thân cày liêm sỉ là cán cày |
hiri īsā mano yottaṃ | trí là sự buộc lại |
sati me phālapācanaṃ | niệm của ta là lưỡi cày và gậy thúc |
kāyagutto vacīgutto āhāre | được gìn giữ ở thân |
udare yato | được gìn giữ ở khẩu |
saccaṃ karomi niddānaṃ | được tiết chế vật thực ở bao tử |
viriyaṃ me dhuradhorayhaṃ yogakkhemādhivāhanaṃ | tinh tấn là thú mang gánh nặng đưa đến nơi an toàn khỏi các trói buộc |
gacchati anivattantaṃ yattha | trong khi không quay trở lại |
evamesā kasīkaṭṭhā sā | việc cày ấy đã được cày như vậy |
hoti amatapphalā | nó có kết quả là sự bất tử |
etaṃ kasiṃ kayītvāna | sau khi đã cày việc cày ấy |
sabbadukkhā pamuccatīti | được thoát khỏi tất cả khổ đau |
kaṃsapātiyā pāyāsaṃ vaḍḍhetvā bhagavato upanāmesi | bà-la-môn kasībhāradvāja đã đặt đầy cơm sữa vào cái đĩa lớn bằng vàng rồi dâng đến đức thế tôn |
bhuñjatu bhavaṃ gotamo pāyāsaṃ; kassako bhavaṃ yaṃ | ngài gotama hãy ăn món cháo sữa ngài là người cày |
hi bhavaṃ gotamo amataphalaṃ kasiṃ kasatīti | bởi vì ngài gotama cày việc cày có kết quả là sự bất tử |
gāthābhigītaṃ panudanti buddhā dhamme | này bà-la-môn khi giáo pháp hiện hữu |
satī brāhmaṇa vuttiresā | điều ấy là cung cách thực hành |
khīṇāsavaṃ kukkucca vūpasantaṃ | có các trạng thái hối hận đã được lắng dịu |
annena pānena upaṭṭhahassu khettaṃ | với cơm ăn nước uống khác |
hi taṃ puññapekhassa hotīti | bởi vì đó chính là thửa ruộng của người mong mỏi phước báu |
atha kassa cāhaṃ bho | thưa ngài gotama |
gotama imaṃ pāyāsaṃ dammīti | vậy tôi nên cho món cơm sữa này đến ai |
na khvāhaṃ taṃ brāhmaṇa passāmi sadevake loke samārake sabrahmake sassamaṇabrāhmaṇīyā pajāya sadevamanussāya | này bà-la-môn ta không thấy người nào trong thế gian tính luôn cõi của chư thiên |
tena hi tvaṃ brāhmamaṇa taṃ | cho đến dòng dõi sa-môn bà-la-môn |
atha kho kasībhāradvājo brāhmaṇo taṃ | rồi bà-la-môn kasībhāradvāja đã đổ cơm sữa ấy xuống nước không có sinh vật |
pāyāsaṃ appāṇake udake opilāpesī | rồi bà-la-môn kasībhāradvāja đã đổ cơm sữa ấy xuống nước không có sinh vật |
pakkhitto cicciṭāyati ciṭiciṭāyati sandhūpāyati sampadhūpāyati | bốc hơi và tỏa khói cũng giống như lưỡi cày đã được nung đỏ trọn ngày khi được bỏ vào trong nước liền sủi bọt xì xèo |
seyyathāpi nāma phālo divasasantatto udake | bốc hơi và tỏa khói; tương tợ y như thế |
pakkhitto cicciṭāyati ciṭiciṭāyati sandhupāyati sampadhūpāyati | cơm sữa ấy khi được đổ vào trong nước liền sủi bọt xì xèo |
atha kho kasībhāradvājo brāhmaṇo saṃviggo lomahaṭṭhajāto yena bhagavā | khi ấy bà-la-môn kasībhāradvāja trở nên hoảng hốt |
tenupasaṅkami upasaṅkamitvā bhagavato pādesu sirasā nipatitvā bhagavantaṃ etadavoca | lông dựng đứng lên rồi đã đi đến gặp đức thế tôn |
abhikkantaṃ bho gotama abhikkantaṃ bho gotama seyyathāpi bho gotama nikkujjitaṃ vā ukkujjeyya paṭicchannaṃ | thưa ngài gotama thật là tuyệt vời! thưa ngài gotama |
vā vivareyya mūḷhassa vā maggaṃ ācikkheyya andhakāre vā telapajjotaṃ dhāreyya cakkhumanto rūpāni dakkhintīti | thật là tuyệt vời! thưa ngài gotama giống như người có thể lật ngửa vật đã được úp lại |
evamevaṃ bhotā gotamena anekapariyāyena dhammo pakāsito esāhaṃ | hoặc mở ra vật đã bị che kín hoặc chỉ đường cho kẻ lạc lối |
santike pabbajjaṃ | và tăng chúng tỳ khưu |
alattha kho kasībhāradvājo brāhmaṇo bhagavato | sau đó bà-la-môn kasībhāradvāja đã đạt được sự xuất gia trong sự hiện diện của đức thế tôn |
khīṇā jāti vusitaṃ brahmacariyaṃ kataṃ karaṇīyaṃ nāparaṃ itthattāyāti | vị ấy đã biết rõ rằng sự tái sanh đã cạn kiệt phạm hạnh đã sống |
abbhaññāsi aññataro ca kho panāyasmā bhāradvājo arahataṃ ahosīti | việc cần làm đã làm không còn gì khác đối với bản thể này nữa và thêm một vị nữa là đại đức bhāradvāja đã trở thành vị a-la-hán |
kasībhāradvājasuttaṃ niṭṭhitaṃ | dứt kinh kasībhāradvāja |
iti cundo kammāraputto | cunda con trai người thợ rèn nói |
pucchāmi muniṃ pahūtapaññaṃ | con hỏi bậc hiền trí vị có tuệ bao la |
buddhaṃ dhammassāmiṃ vītataṇhaṃ | đức phật đấng pháp chủ |
dipaduttamaṃ sārathinaṃ pavaraṃ kati | có tham ái đã được xa lìa bậc tối thượng của loài người |
cundāti bhagavā | đức phật nói: này cunda |
caturo samaṇā na pañcamatthī | có bốn hạng sa-môn không có hạng thứ năm |
maggajino maggadesako ca magge | và hạng thuyết giảng đạo lộ hạng sống theo đạo lộ |
jīvati yo ca maggadūsi | và hạng làm ô uế đạo lộ |
maggakkhāyī kathaṃ atulyo hoti | rồi xin ngài hãy nói cho con rõ về hạng làm ô uế đạo lộ |
magge jīvati me brūhi puṭṭho | rồi xin ngài hãy nói cho con rõ về hạng làm ô uế đạo lộ |
atha me āvikarohi maggadūsiṃ | rồi xin ngài hãy nói cho con rõ về hạng làm ô uế đạo lộ |
yo tiṇṇakathaṃkatho visallo | ai đã vượt qua sự nghi ngờ không còn mũi tên |
nibbānābhirato anānugiddho | thỏa thích niết bàn không còn thèm muốn |
lokassa sadevakassa netā tādiṃ | vị hướng đạo của thế gian luôn cả chư thiên |
maggajinaṃ vadanti buddhā | chư phật nói vị như thế ấy là hạng chiến thắng đạo lộ |
paramaṃ paramanti yodha ñatvā | ở đây ai biết được tối thượng là tối thượng |
akkhāti vibhajati idheva dhammaṃ | vị nói lên và phân tích giáo pháp ở ngay đây vị ấy là bậc hiền trí |
taṃ kaṅkhacchidaṃ muniṃ anejaṃ | cắt đứt nỗi hoài nghi không còn dục vọng |
dutiyaṃ bhikkhūkamāhu maggadesiṃ | người ta đã gọi vị tỳ khưu thứ nhì là hạng thuyết giảng đạo lộ |
jīvati saññato satīmā | tự chế ngự có niệm |
anavajjapadāni sevamāno tatiyaṃ | đang thân cận các pháp không có tính chất tội lỗi |
bhikkhunamāhu maggajīviṃ | người ta đã gọi vị tỳ khưu thứ ba là hạng sống theo đạo lộ |
pakkhandi kuladūsako pagabbho | kẻ làm hư hỏng các gia đình xấc xược |
māyāvī asaññato palāpo patirūpena | xảo quyệt không tự chế ngự |
caraṃ sa maggadūsī | loại vỏ trấu sống trá hình |
gahaṭṭho sutavā ariyasāvako sapañño | có sự nghe nhiều có tuệ |
disvā na hāpeti tassa saddhā | không làm suy giảm niềm tin của người ấy |
kathaṃ hi duṭṭhena asampaduṭṭhaṃ | bởi vì làm thế nào vị không hư hỏng với kẻ xấu xa |
suddhaṃ asuddhena samaṃ kareyyāti | vị trong sạch với kẻ không trong sạch lại có thể xem như nhau |
cundasuttaṃ niṭṭhitaṃ | dứt kinh cunda |
ekaṃ samayaṃ bhagavā savatthiyaṃ | một thời đức thế tôn ngự tại sāvatthi jetavana |
viharati jetavane anāthapiṇḍikassa ārāme | tu viện của ông anāthapiṇḍika |
kho sā devatā bhagavantaṃ gāthāya ajjhabhāsi | vị thiên nhân ấy đã bạch với đức thế tôn bằng lời kệ rằng |
suvijāno bhavaṃ hoti | thật dễ nhận biết là người tiến hóa |
suvijāno parābhavo | thật dễ nhận biết là người thoái hóa |
dhammakāmo bhavaṃ hoti | người có sự mong muốn giáo pháp là người tiến hóa |
dhammadessī parābhavo | người có sự ghét bỏ giáo pháp là người thoái hóa |
asantassa piyā honti sante | người này yêu mến những kẻ không tốt |
asataṃ dhammaṃ roceti | thích thú pháp của những kẻ không tốt |
taṃ parābhavato mukhaṃ | việc ấy là tiền đề của hạng người thoái hóa |
niddāsīlī sabhāsīlī anuṭṭhātā | người có bản tánh ưa ngủ có bản tánh ưa tụ hội |
alaso kodhapaññāṇo taṃ | có biểu hiện giận dữ |
vā jiṇṇakaṃ gatayobbanaṃ | việc ấy là tiền đề của hạng người thoái hóa |
pahū santo na bharati | việc ấy là tiền đề của hạng người thoái hóa |
vā aññaṃ vāpi vaṇibbakaṃ | việc ấy là tiền đề của hạng người thoái hóa |
musāvādena vañceti taṃ | việc ấy là tiền đề của hạng người thoái hóa |
pahūtavitto puriso sahirañño sabhojano | người có nhiều của cải có vàng |
jātitthaddho dhanatthaddho gottatthaddho | người kiêu hãnh về chủng tộc |
saññātiṃ atimaññeti taṃ | kiêu hãnh về dòng họ rồi khinh khi thân quyến của mình |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.