src stringlengths 1 2.76k | tgt stringlengths 1 3.4k |
|---|---|
piyavippayogañca jigucchamāno eko | nên sống một mình tựa như sừng của loài tê giác |
care khaggavisāṇakappo | nên sống một mình tựa như sừng của loài tê giác |
cātuddiso appaṭigho ca | người không lòng bất bình trải khắp bốn phương |
hoti santussamāno itarītarena | tự hài lòng với vật dụng dầu tốt hay xấu |
parissayānaṃ sahitā achambhī | chịu đựng mọi hiểm nghèo không lòng hoảng sợ |
dussaṅgahā pabbajitāpi eke | ngay cả một số các vị đã xuất gia cũng khó đồng thuận |
atho gahaṭṭhā gharamāvasantā | những kẻ tại gia đang sống dưới mái gia đình cũng vậy |
appossukko paraputtesu hutvā | đã là người ít bị bận tâm về con cái của những kẻ khác |
saṃsīnapatto yathā koviḷāro | là người anh hùng |
chetvāna vīro gihibandhanāni | sau khi cắt đứt mọi sự ràng buộc của gia đình |
sace labhetha nipakaṃ sahāyaṃ | nếu có thể đạt được người bạn chín chắn kẻ đồng hành sáng suốt |
saddhiṃ caraṃ sādhuvihāri dhīraṃ | sống ngay thẳng sau khi khắc phục mọi sự hiểm nghèo |
abhibhuyya sabbāni parissayāni | nên du hành với vị ấy có sự hoan hỷ |
no ce labhetha nipakaṃ sahāyaṃ | nếu không thể đạt được người bạn chín chắn kẻ đồng hành sáng suốt |
rājā va raṭṭhaṃ vijitaṃ | tương tự như vị vua từ bỏ lãnh địa đã xâm chiếm được |
pahāya eko care khaggavisāṇakappo | nên sống một mình tựa như sừng của loài tê giác |
addhā pasaṃsāma sahāyasampadaṃ | quả vậy chúng ta ca ngợi sự thành tựu về bạn bè |
ete aladdhā anavajjabhojī | thọ hưởng những gì không bị chê trách |
kammāraputtena suniṭṭhitāni | nên sống một mình tựa như sừng của loài tê giác |
saṅghaṭṭamānāni duve bhujasmiṃ | nên sống một mình tựa như sừng của loài tê giác |
evaṃ dutiyena sahā mamassa | tương tự như thế cùng với người thứ hai |
etaṃ bhayaṃ āyatiṃ pekkhamāno | trong khi xem xét thấy mối nguy hiểm này trong tương lai |
kāmā hi citrā madhurā | bởi vì các dục là đa dạng ngọt ngào |
manoramā virūparūpena mathenti cittaṃ | làm thích ý chúng khuấy động tâm bằng nhiều hình thức khác nhau |
ādīnavaṃ kāmaguṇesu disvā | sau khi nhìn thấy điều bất lợi ở các loại dục |
ītī ca gaṇḍo ca upaddavo ca | điều này là tai họa là mụt nhọt |
rogo ca sallañca bhayañca metaṃ | là bất hạnh là tật bệnh |
etaṃ bhayaṃ kāmaguṇesu disvā | là mũi tên và là sự nguy hiểm cho tôi |
sabbāni petāni abhisambhavitvā | gió và sức nóng muỗi mòng và rắn rết |
nāgo va yūthāni vivajjayitvā | tựa như con long tượng có thân hình khổng lồ có đốm hoa sen |
yathābhirantaṃ vihare araññe | đã lìa bỏ các bầy đàn sống trong rừng theo như ý thích |
phassaye sāmayikaṃ vimuttiṃ | nên sống một mình tựa như sừng của loài tê giác |
ādiccabandhussa vaco nisamma | nên sống một mình tựa như sừng của loài tê giác |
niyāmaṃ paṭiladdhamaggo | có đạo lộ đã được tiếp thâu có trí đã được sanh khởi |
uppannañāṇo mhi anaññaneyyo | không cần người khác dẫn dắt |
nillolupo nikkuho nippipāso | sau khi đã trở nên không còn tham muốn không giả dối |
nimmakkho niddhantakasāvamoho | không khao khát không gièm pha |
pāpasahāyaṃ parivajjayetha anatthadassiṃ | nên lánh xa hẳn bạn bè ác xấu kẻ không nhìn thấy mục đích |
sayaṃ na seve pasutaṃ | bị xao lãng |
pamattaṃ eko care khaggavisāṇakappo | nên sống một mình tựa như sừng của loài tê giác |
bahussutaṃ dhammadharaṃ bhajetha | nên thân cận với vị nghe nhiều nắm giữ giáo pháp |
mittaṃ uḷāraṃ paṭibhānavantaṃ | người bạn cao thượng có biện tài |
aññāya atthāni vineyya kaṅkhaṃ | sau khi nhận biết các sự lợi ích sau khi loại trừ điều nghi hoặc |
khiḍḍaṃ ratiṃ kāmasukhañca | người không chú trọng và không mong mỏi sự vui đùa sự thích thú |
loke analaṃkaritvā anapekkhamāno | và khoái lạc ngũ dục ở trên đời đã xa lánh hẳn việc trang sức |
vibhūsanaṭṭhānā virato saccavādī | có lời nói chân thật |
puttañca dāraṃ pitarañca mātaraṃ | sau khi từ bỏ con và vợ cha và mẹ |
dhanāni dhaññāni ca bandhavāni | các tài sản và lúa gạo các quyến thuộc |
hitvāna kāmāni yathodhikāni | và các dục theo như mức giới hạn |
saṅgo eso parittamettha sokhyaṃ | điều này là sự dính líu hạnh phúc ở đây là nhỏ nhoi |
appassādo dukkhamettha bhiyyo | ít khoái lạc sự khổ đau ở đây là nhiều hơn |
mutīmā eko care khaggavisāṇakappo | nên sống một mình tựa như sừng của loài tê giác |
sandāḷayitvāna saṃyojanāni jālambhetvā salilambucārī | sau khi đã tự phá tan các mối ràng buộc tựa như loài thủy tộc đã phá tan chiếc lưới ở trong nước |
aggīva daḍḍhaṃ anivattamano | tựa như ngọn lửa không quay lại nơi đã bị đốt cháy |
pādalolo guttindriyo rakkhitamānasāno | có tâm ý được gìn giữ không bị ngập tràn |
anavassuto apariḍayhamāno eko | không bị thiêu đốt |
ohārayitvā gihīvyañjanāni sañchannapatto yathāpārichatto | sau khi trút bỏ các hình tướng tại gia giống như cây san hô có lá được rũ bỏ |
kāsāyavattho abhinikkhamitvā eko | sau khi đã ra đi mặc y ca-sa |
rasesu gedhaṃ akaraṃ | không tạo sự tham đắm ở các vị nếm không buông thả |
alolo anaññaposī sapadānacārī | không nuôi dưỡng kẻ khác đi khất thực theo tuần tự từng nhà |
kule kule appaṭibaddhacitto | có tâm không bị ràng buộc ở nhà này nhà nọ |
upakkilese vyapanujja sabbe | không bị lệ thuộc |
anissito chetvā snehadosaṃ | sau khi cắt đứt thương yêu và sân hận |
vipiṭṭhikatvāna sukhaṃ dukhañca | sau khi đã bỏ lại sau lưng lạc và khổ cùng với hỷ và ưu ngay trước đây |
pubbeva ca somanassadomanassaṃ | sau khi đạt được xả sự vắng lặng |
laddhānupekkhaṃ samathaṃ visuddhaṃ | và sự thanh tịnh |
āraddhaviriyo paramatthapattiyā alīnacitto akusītavutti | có sự nỗ lực tinh tấn để đạt đến chân lý tuyệt đối có tâm không thụ động |
daḷhanikkamo thāmakhalūpapanno eko | có sự thực hành không biếng nhác có sự cố gắng bền bỉ |
paṭisallānaṃ jhānamariñcamāno dhammesu | trong khi không bỏ phế việc ẩn cư tham thiền |
ādīnavaṃ sammasitā bhavesu | là người nhận chân được sự bất lợi trong các hữu |
taṇhakkhayaṃ patthayaṃ appamatto | trong khi ước nguyện sự đoạn diệt tham ái không xao lãng |
ānelamūgo sutavā satīmā | không ngây ngô khờ khạo có sự nghe nhiều |
saṅkhātadhammo niyato padhānavā | có niệm đã hiểu rõ giáo pháp |
sīho va saddesu asantasanto | tựa như con sư tử không kinh hãi đối với các tiếng động |
vāto va jālamhi asajjamāno | tựa như làn gió không bị dính mắc ở tấm lưới |
padumaṃca toyena alippamāno | tựa như đóa sen không bị vấy bẩn bởi nước |
sīho yathā dāṭhabalī pasayha | tựa như con sư tử có sức mạnh của các răng nanh |
rājā migānaṃ abhibhuyyacārī | vua của các loài thú có cuộc sống khuất phục và chế ngự |
sevetha pantāni senāsanāni | nên lai vãng các trú xứ xa vắng |
mettaṃ upekkhaṃ karuṇaṃ vimuttiṃ | vào thời điểm đang rèn luyện từ bi |
sabbena lokena avirujjhamāno | và giải thoát trong khi không bị tất cả thế gian gây trở ngại |
rāgañca dosañca pahāya | sau khi từ bỏ tham ái sân hận và si mê |
mohaṃ sandāḷayitvāna saṃyojanāni | sau khi tự phá tan các mối ràng buộc |
asantasaṃ jīvitasaṅkhayamhi eko | người không kinh hãi về chặng cuối cùng của mạng sống |
bhajanti sevanti ca kāraṇatthā | người ta thân cận và phục vụ có động cơ và chủ đích |
nikkāraṇā dullabhā ajja mittā | ngày nay những người bạn không có động cơ là khó đạt được |
attaṭṭhapaññā asuci manussā | những người biết đến lợi ích của bản thân là người không trong sạch |
khagaggavisāṇasuttaṃ niṭṭhitaṃ | dứt kinh sừng tê giác |
kasībhāradvājasuttaṃ | kinh kasībhāradvāja |
evaṃ me sutaṃ | tôi đã nghe như vầy |
ekaṃ samayaṃ bhagavā magadhesu | một thời đức thế tôn ngự ở xứ sở magadha tại vùng dakkhiṇāgiri |
viharati dakkhiṇāgirismiṃ ekanāḷāyaṃ brāhmaṇagāme | trong ngôi làng của những người bà-la-môn có tên là ekanāḷā vào lúc bấy giờ |
tena kho pana samayena kasībhāradvājassa brāhmaṇassa | ở thời điểm gieo trồng |
pañcamattāni naṅgalasatāni payuttāni honti vappakāle | các lưỡi cày của bà-la-môn kasībhāradvāja với số lượng năm trăm đã được buộc sẵn |
yena kasībhāradvājassa brāhmaṇassa kammanto tenupasaṅkami | vào buổi sáng đức thế tôn đã quấn y rồi cầm bình bát và y đi đến nơi làm việc của bà-la-môn kasībhāradvāja |
tena kho pana samayena | vào lúc bấy giờ |
kasībhāradvājassa brāhmaṇassa parivesanā vattati | việc phân phát thức ăn của bà-la-môn kasībhāradvāja đang được tiến hành |
yena parivesanā tenupasaṅkami | đức thế tôn đã đi đến nơi phân phát thức ăn |
upasaṅkamitvā ekamantaṃ aṭṭhāsi | sau khi đến đã đứng ở một bên |
addasā kho kasībhāradvājo brāhmaṇo bhagavantaṃ | bà-la-môn kasībhāradvāja đã nhìn thấy đức thế tôn đang đứng khất thực |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.